Ngày trước 📅 19/04/2026 Ngày sau

Giá vàng ngày 19/04/2026

Giá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải · Đơn vị: VND/chỉ

📊 Phân tích ngày 19/04/2026

Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ vàng (tương ứng 3.75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn.

💡 So sánh giữa các ngày bằng cách duyệt lịch sử hoặc sử dụng trang so sánh nguồn để chọn địa chỉ mua/bán tốt nhất.

* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time.

Mi Hồng

19/04/2026 13:59
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC 16.950.000đ 17.150.000đ 200.000đ
999 16.950.000đ 17.150.000đ 200.000đ
985 15.250.000đ 15.500.000đ 250.000đ
980 15.170.000đ 15.420.000đ 250.000đ
950 14.700.000đ
750 10.950.000đ 11.300.000đ 350.000đ
680 9.800.000đ 10.150.000đ 350.000đ
610 9.500.000đ 9.850.000đ 350.000đ
580 8.900.000đ 9.250.000đ 350.000đ
410 6.200.000đ 6.550.000đ 350.000đ

Bảo Tín Minh Châu

19/04/2026 09:00
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 16.850.000đ 17.150.000đ 300.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 16.850.000đ 17.150.000đ 300.000đ
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) 16.850.000đ 17.150.000đ 300.000đ
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) 16.850.000đ 17.150.000đ 300.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 16.850.000đ 17.200.000đ 350.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 16.650.000đ 17.050.000đ 400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 16.630.000đ 17.030.000đ 400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) 15.850.000đ —đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) 15.750.000đ —đ

Ngọc Thẩm

19/04/2026 09:13
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn 999.9 15.700.000đ 16.100.000đ 400.000đ
Vàng Ta 999.9 15.700.000đ 16.100.000đ 400.000đ
Vàng Ta 990 15.550.000đ 15.950.000đ 400.000đ
Vàng 18K 750 11.382.000đ 11.932.000đ 550.000đ
Vàng Trắng AU750 11.382.000đ 11.932.000đ 550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 16.800.000đ 17.150.000đ 350.000đ

Ngọc Hải

19/04/2026 17:38
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Vàng 24K 15.580.000đ 15.980.000đ 400.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 15.580.000đ —đ
Vàng miếng SJC (1 lượng) 16.700.000đ 17.100.000đ 400.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 16.700.000đ 17.100.000đ 400.000đ
Vàng nữ trang 24K 15.580.000đ 15.980.000đ 400.000đ
Vàng nữ trang 990 15.380.000đ 15.780.000đ 400.000đ
Vàng trắng 17K.P 11.650.000đ 12.150.000đ 500.000đ
Vàng trắng 416.P 5.610.000đ 6.230.000đ 620.000đ
Vàng trắng 585.P 9.260.000đ 9.660.000đ 400.000đ
Vàng trắng 610.P 9.570.000đ 9.970.000đ 400.000đ
Vàng trắng 750.P 11.650.000đ 12.150.000đ 500.000đ
Vàng đỏ 14K 9.260.000đ 9.660.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 600 9.260.000đ 9.660.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 610 9.570.000đ 9.970.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 750 11.650.000đ 12.150.000đ 500.000đ
← Xem giá hôm nay | Xem cả tháng 4/2026 | 📈 Xem biểu đồ | ⚖️ So sánh nguồn